TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘托克

Gāntuōkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAM THÁC KHẮC

甘托克 nghĩa là thủ đô của sikkim, ấn độ.

Nghĩa của 甘托克

Gāntuōkè

CAM THÁC KHẮCTên riêngtên riêng
  1. Gangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

甘托克 nghĩa là gì?

甘托克 (gāntuōkè) nghĩa là thủ đô của sikkim, ấn độ.

甘托克 đọc thế nào?

甘托克 đọc là Gāntuōkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘托克 là gì?

Âm Hán Việt của 甘托克 là "cam thác khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.