TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘草

gāncǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAM THẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cam thảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

甘草 nghĩa là rễ cam thảo, cam thảo.

Nghĩa của 甘草

gāncǎo

CAM THẢODanh từ
  1. Rễ cam thảo
  2. Cam thảo (, rễ thường dùng trong y học cổ truyền để bồi bổ khí huyết)
    • 甘草 和 百 藥。Giống như cam thảo trong số các loại thảo mộc - có thể hòa hợp với mọi loại.
  3. Nhân vật phụ, hoặc các diễn viên đóng vai phụ, đặc biệt là những người có kinh nghiệm
    • 甘草 演員diễn viên phụ, nhất là người có kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

甘草 nghĩa là gì?

甘草 (gāncǎo) nghĩa là rễ cam thảo, cam thảo.

甘草 đọc thế nào?

甘草 đọc là gāncǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘草 là gì?

Âm Hán Việt của 甘草 là "cam thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.