TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘苦

gānkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAM KHỔ

甘苦 nghĩa là Thời kỳ tốt đẹp và khó khăn.

Nghĩa của 甘苦

gānkǔ

CAM KHỔDanh từ
  1. Thời kỳ tốt đẹp và khó khăn
  2. Niềm vui và gian khổ
  3. Dù tốt hay xấu

Thành ngữ có 甘苦

Câu hỏi thường gặp

甘苦 nghĩa là gì?

甘苦 (gānkǔ) nghĩa là Thời kỳ tốt đẹp và khó khăn.

甘苦 đọc thế nào?

甘苦 đọc là gānkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘苦 là gì?

Âm Hán Việt của 甘苦 là "cam khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.