TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘言蜜语

gānyánmìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甘言蜜語

Âm Hán Việt CAM NGÔN MẬT NGỮ

甘言蜜语 nghĩa là lời nói ngọt ngào, nói chuyện ngọt xớt.

Nghĩa của 甘言蜜语

gānyánmìyǔ

CAM NGÔN MẬT NGỮphồn thể 甘言蜜語
  1. thành ngữ Lời nói ngọt ngào
  2. Nói chuyện ngọt xớt
  3. Lời đường mật

Câu hỏi thường gặp

甘言蜜语 nghĩa là gì?

甘言蜜语 (gānyánmìyǔ) nghĩa là lời nói ngọt ngào, nói chuyện ngọt xớt.

甘言蜜语 đọc thế nào?

甘言蜜语 đọc là gānyánmìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘言蜜语 là gì?

Âm Hán Việt của 甘言蜜语 là "cam ngôn mật ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.