TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘露醇

gānlùchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAM LỘ THUẦN

甘露醇 nghĩa là Mannitol C6H14O6, một loại đường rượu.

Nghĩa của 甘露醇

gānlùchún

CAM LỘ THUẦNDanh từ
  1. Mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Câu hỏi thường gặp

甘露醇 nghĩa là gì?

甘露醇 (gānlùchún) nghĩa là Mannitol C6H14O6, một loại đường rượu.

甘露醇 đọc thế nào?

甘露醇 đọc là gānlùchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘露醇 là gì?

Âm Hán Việt của 甘露醇 là "cam lộ thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.