TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甚为

shènwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甚為

Âm Hán Việt THẬM VI

甚为 nghĩa là rất, cực kỳ.

Nghĩa của 甚为

shènwéi

THẬM VIPhó từphồn thể 甚為
  1. Rất
  2. Cực kỳ

Câu hỏi thường gặp

甚为 nghĩa là gì?

甚为 (shènwéi) nghĩa là rất, cực kỳ.

甚为 đọc thế nào?

甚为 đọc là shènwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 甚为 là gì?

Âm Hán Việt của 甚为 là "thậm vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.