TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甚

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬM
Bộ thủ: 甘 (cam) · bộ số 99 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱⿴龷𠄠⿺𠃊八(GV),⿱⿴龷𠄠⿺𠃊儿(JK),⿱⿴龷𠄠⿺㇄⿰丿㇄(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: thậm

甚 nghĩa là quá mức, không đúng mức, vượt quá, nhiều hơn.

Nghĩa của 甚

shèn

THẬM
  1. Quá mức; không đúng mức
  2. Vượt quá; nhiều hơn
  3. Rất; cực kỳ
  4. phương ngữ Gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan shén)

shén

THẬM
  1. Biến thể của 什 (shén)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 甚

Thành ngữ có 甚

  • 更有甚者 — Hơn nữa
  • 欺人太甚 — Bắt nạt quá đáng
  • 自视甚高 — Tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ
  • 甚嚣尘上 — Ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng
  • 不求甚解 — Chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan
  • 不为已甚 — Tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt
  • 一之为甚 — Một lần là quá đủ
  • 自奉甚俭 — Tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
  • 逼人太甚 — Ép người quá đáng
  • 腹笥甚宽 — Đọc nhiều hiểu rộng

Câu hỏi thường gặp

甚 nghĩa là gì?

甚 (shèn, shén) nghĩa là quá mức, không đúng mức, vượt quá, nhiều hơn.

甚 đọc thế nào?

甚 đọc là shèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甚 là gì?

Âm Hán Việt của 甚 là "thậm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.