TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜不辣

tiánbùlà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM BẤT LẠT

甜不辣 nghĩa là Chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura").

Nghĩa của 甜不辣

tiánbùlà

ĐIỀM BẤT LẠT
  1. Chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Câu hỏi thường gặp

甜不辣 nghĩa là gì?

甜不辣 (tiánbùlà) nghĩa là Chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura").

甜不辣 đọc thế nào?

甜不辣 đọc là tiánbùlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜不辣 là gì?

Âm Hán Việt của 甜不辣 là "điềm bất lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.