TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜稚

tiánzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM TRĨ

甜稚 nghĩa là Ngọt ngào và ngây thơ.

Nghĩa của 甜稚

tiánzhì

ĐIỀM TRĨ
  1. Ngọt ngào và ngây thơ

Câu hỏi thường gặp

甜稚 nghĩa là gì?

甜稚 (tiánzhì) nghĩa là Ngọt ngào và ngây thơ.

甜稚 đọc thế nào?

甜稚 đọc là tiánzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜稚 là gì?

Âm Hán Việt của 甜稚 là "điềm trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.