TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜美

tiánměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM MỸ

甜美 nghĩa là ngọt ngào, dễ chịu.

Nghĩa của 甜美

tiánměi

ĐIỀM MỸTính từ
  1. Ngọt ngào
  2. Dễ chịu
  3. Hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

甜美 nghĩa là gì?

甜美 (tiánměi) nghĩa là ngọt ngào, dễ chịu.

甜美 đọc thế nào?

甜美 đọc là tiánměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜美 là gì?

Âm Hán Việt của 甜美 là "điềm mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.