TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜筒

tiántǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM ĐỒNG

甜筒 nghĩa là ốc quế.

Nghĩa của 甜筒

tiántǒng

ĐIỀM ĐỒNGDanh từ
  1. Ốc quế

Câu hỏi thường gặp

甜筒 nghĩa là gì?

甜筒 (tiántǒng) nghĩa là ốc quế.

甜筒 đọc thế nào?

甜筒 đọc là tiántǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜筒 là gì?

Âm Hán Việt của 甜筒 là "điềm đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.