TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜菜

tiáncài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM THÁI

甜菜 nghĩa là củ cải đường, củ dền.

Nghĩa của 甜菜

tiáncài

ĐIỀM THÁIDanh từ
  1. Củ cải đường
  2. Củ dền
  3. Củ dền đỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甜菜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甜菜 nghĩa là gì?

甜菜 (tiáncài) nghĩa là củ cải đường, củ dền.

甜菜 đọc thế nào?

甜菜 đọc là tiáncài (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜菜 là gì?

Âm Hán Việt của 甜菜 là "điềm thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.