TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生产自救

shēngchǎnzìjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生產自救

Âm Hán Việt SINH SẢN TỰ CỨU

生产自救 nghĩa là tự cứu trợ.

Nghĩa của 生产自救

shēngchǎnzìjiù

SINH SẢN TỰ CỨUphồn thể 生產自救
  1. thành ngữ Tự cứu trợ

Câu hỏi thường gặp

生产自救 nghĩa là gì?

生产自救 (shēngchǎnzìjiù) nghĩa là tự cứu trợ.

生产自救 đọc thế nào?

生产自救 đọc là shēngchǎnzìjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 生产自救 là gì?

Âm Hán Việt của 生产自救 là "sinh sản tự cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.