TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生力军

shēnglìjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生力軍

Âm Hán Việt SINH LỰC QUÂN

生力军 nghĩa là quân tiếp viện, lực lượng chủ chốt.

Nghĩa của 生力军

shēnglìjūn

SINH LỰC QUÂNDanh từphồn thể 生力軍
  1. Quân tiếp viện
  2. nghĩa bóng Lực lượng chủ chốt
  3. Lực lượng mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生力军

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生力军 nghĩa là gì?

生力军 (shēnglìjūn) nghĩa là quân tiếp viện, lực lượng chủ chốt.

生力军 đọc thế nào?

生力军 đọc là shēnglìjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 生力军 là gì?

Âm Hán Việt của 生力军 là "sinh lực quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.