TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生动

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生動

Âm Hán Việt SINH ĐỘNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sinh động” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

生动 nghĩa là sinh động, sống động.

Nghĩa của 生动

shēngdòng

SINH ĐỘNGTính từphồn thể 生動
  1. Sinh động
  2. Sống động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生动

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生动

Câu hỏi thường gặp

生动 nghĩa là gì?

生动 (shēngdòng) nghĩa là sinh động, sống động.

生动 đọc thế nào?

生动 đọc là shēngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生动 là gì?

Âm Hán Việt của 生动 là "sinh động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.