Nuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán
Câu hỏi thường gặp
生吞活剥 nghĩa là gì?
生吞活剥 (shēngtūnhuóbō) nghĩa là nuốt chửng.
生吞活剥 đọc thế nào?
生吞活剥 đọc là shēngtūnhuóbō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.