TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生吞活剥

shēngtūnhuóbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生吞活剝

生吞活剥 nghĩa là nuốt chửng.

Nghĩa của 生吞活剥

shēngtūnhuóbō

Cụm từphồn thể 生吞活剝
  1. Nuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán

Câu hỏi thường gặp

生吞活剥 nghĩa là gì?

生吞活剥 (shēngtūnhuóbō) nghĩa là nuốt chửng.

生吞活剥 đọc thế nào?

生吞活剥 đọc là shēngtūnhuóbō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.