TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生发

shēngfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生發

Âm Hán Việt SINH PHÁT

生发 nghĩa là Nảy mầm và phát triển.

Nghĩa của 生发

shēngfā

SINH PHÁTĐộng từphồn thể 生發
  1. Nảy mầm và phát triển
  2. Phát triển

Câu hỏi thường gặp

生发 nghĩa là gì?

生发 (shēngfā) nghĩa là Nảy mầm và phát triển.

生发 đọc thế nào?

生发 đọc là shēngfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 生发 là gì?

Âm Hán Việt của 生发 là "sinh phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.