生命
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 条 (tiáo)
生命 nghĩa là sự sống.
Nghĩa của 生命
shēngmìng
SINH MỆNHDanh từ- Sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
- Sinh vật; sinh thể (LT:个 (gè),条 (tiáo))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生命
Đồng nghĩa
Từ ghép có 生命
Câu ví dụ với 生命
- 你让生命活得有价值。 Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803805
- 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503312
- 我会用生命保护她。 Tôi sẽ bảo vệ cô ấy bằng cả mạng sống của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12349521
- 100万人在战争中失去了生命。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334445
- 那是我生命中最美的一天。 Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502725
- 生命是美丽的。 Shēngmìng shì měilì de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339478
- 水就是生命。 Shuǐ jiùshì shēngmìng.Nước là nguồn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5978213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
生命 nghĩa là gì?
生命 (shēngmìng) nghĩa là sự sống.
生命 đọc thế nào?
生命 đọc là shēngmìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 生命 là gì?
Âm Hán Việt của 生命 là "sinh mệnh".