TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生命

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēngmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH MỆNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 条 (tiáo)

生命 nghĩa là sự sống.

Nghĩa của 生命

shēngmìng

SINH MỆNHDanh từ
  1. Sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
  2. Sinh vật; sinh thể (LT:个 (gè),条 (tiáo))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生命

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生命

Câu ví dụ với 生命

  • 你让生命活得有价值。 Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803805
  • 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503312
  • 我会用生命保护她。 Tôi sẽ bảo vệ cô ấy bằng cả mạng sống của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12349521
  • 100万人在战争中失去了生命。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334445
  • 那是我生命中最美的一天。 Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502725
  • 生命是美丽的。 Shēngmìng shì měilì de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339478
  • 水就是生命。 Shuǐ jiùshì shēngmìng.Nước là nguồn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5978213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

生命 nghĩa là gì?

生命 (shēngmìng) nghĩa là sự sống.

生命 đọc thế nào?

生命 đọc là shēngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生命 là gì?

Âm Hán Việt của 生命 là "sinh mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.