TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生命不息,战斗不止

shēngmìngbùxī zhàndòubùzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生命不息,戰鬥不止

生命不息,战斗不止 nghĩa là chiến đấu đến cùng.

Nghĩa của 生命不息,战斗不止

shēngmìngbùxī zhàndòubùzhǐ

phồn thể 生命不息,戰鬥不止
  1. Còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

Câu hỏi thường gặp

生命不息,战斗不止 nghĩa là gì?

生命不息,战斗不止 (shēngmìngbùxī zhàndòubùzhǐ) nghĩa là chiến đấu đến cùng.

生命不息,战斗不止 đọc thế nào?

生命不息,战斗不止 đọc là shēngmìngbùxī zhàndòubùzhǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.