TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生平事迹

shēngpíngshìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生平事跡

Âm Hán Việt SINH BÌNH SỰ TÍCH

生平事迹 nghĩa là thành tựu cuộc đời.

Nghĩa của 生平事迹

shēngpíngshìjì

SINH BÌNH SỰ TÍCHphồn thể 生平事跡
  1. Thành tựu cuộc đời

Câu hỏi thường gặp

生平事迹 nghĩa là gì?

生平事迹 (shēngpíngshìjì) nghĩa là thành tựu cuộc đời.

生平事迹 đọc thế nào?

生平事迹 đọc là shēngpíngshìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 生平事迹 là gì?

Âm Hán Việt của 生平事迹 là "sinh bình sự tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.