TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生性

shēngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TÍNH

生性 nghĩa là tính khí tự nhiên.

Nghĩa của 生性

shēngxìng

SINH TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. Tính khí tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

生性 nghĩa là gì?

生性 (shēngxìng) nghĩa là tính khí tự nhiên.

生性 đọc thế nào?

生性 đọc là shēngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生性 là gì?

Âm Hán Việt của 生性 là "sinh tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.