TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生意经

shēngyijīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生意經

Âm Hán Việt SINH Ý KINH

生意经 nghĩa là bí quyết kinh doanh, nhạy bén kinh doanh.

Nghĩa của 生意经

shēngyijīng

SINH Ý KINHphồn thể 生意經
  1. Bí quyết kinh doanh
  2. Nhạy bén kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

生意经 nghĩa là gì?

生意经 (shēngyijīng) nghĩa là bí quyết kinh doanh, nhạy bén kinh doanh.

生意经 đọc thế nào?

生意经 đọc là shēngyijīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生意经 là gì?

Âm Hán Việt của 生意经 là "sinh ý kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.