TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生成

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH THÀNH

生成 nghĩa là tạo ra, sản xuất, sinh ra với, được trời phú cho.

Nghĩa của 生成

shēngchéng

SINH THÀNHĐộng từ, Phó từ
  1. Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại
  2. Sinh ra với; được trời phú cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生成

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生成 nghĩa là gì?

生成 (shēngchéng) nghĩa là tạo ra, sản xuất, sinh ra với, được trời phú cho.

生成 đọc thế nào?

生成 đọc là shēngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生成 là gì?

Âm Hán Việt của 生成 là "sinh thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.