TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生拉活扯

shēnglāhuóchě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH LẠP HOẠT XẢ

生拉活扯 nghĩa là Khoa trương ý nghĩa một cách quá mức.

Nghĩa của 生拉活扯

shēnglāhuóchě

SINH LẠP HOẠT XẢ
  1. thành ngữ Khoa trương ý nghĩa một cách quá mức

Câu hỏi thường gặp

生拉活扯 nghĩa là gì?

生拉活扯 (shēnglāhuóchě) nghĩa là Khoa trương ý nghĩa một cách quá mức.

生拉活扯 đọc thế nào?

生拉活扯 đọc là shēnglāhuóchě (pinyin).

Âm Hán Việt của 生拉活扯 là gì?

Âm Hán Việt của 生拉活扯 là "sinh lạp hoạt xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.