TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生擒

shēngqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH CẦM

生擒 nghĩa là bắt sống.

Nghĩa của 生擒

shēngqín

SINH CẦMĐộng từ
  1. Bắt sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生擒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生擒 nghĩa là gì?

生擒 (shēngqín) nghĩa là bắt sống.

生擒 đọc thế nào?

生擒 đọc là shēngqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 生擒 là gì?

Âm Hán Việt của 生擒 là "sinh cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.