生机盎然 nghĩa là tràn đầy sức sống, dồi dào sức sống.
Nghĩa của 生机盎然
shēngjī'àngrán
Cụm từphồn thể 生機盎然
Tràn đầy sức sống
Dồi dào sức sống
Câu hỏi thường gặp
生机盎然 nghĩa là gì?
生机盎然 (shēngjī'àngrán) nghĩa là tràn đầy sức sống, dồi dào sức sống.
生机盎然 đọc thế nào?
生机盎然 đọc là shēngjī'àngrán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.