TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生杀大权

shēngshādàquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生殺大權

Âm Hán Việt SINH SÁT ĐẠI QUYỀN

生杀大权 nghĩa là quyền sinh sát, quyền lực tối cao.

Nghĩa của 生杀大权

shēngshādàquán

SINH SÁT ĐẠI QUYỀNCụm từphồn thể 生殺大權
  1. Quyền sinh sát
  2. Quyền lực tối cao

Câu hỏi thường gặp

生杀大权 nghĩa là gì?

生杀大权 (shēngshādàquán) nghĩa là quyền sinh sát, quyền lực tối cao.

生杀大权 đọc thế nào?

生杀大权 đọc là shēngshādàquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 生杀大权 là gì?

Âm Hán Việt của 生杀大权 là "sinh sát đại quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.