TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生死搭档

shēngsǐdādàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生死搭檔

生死搭档 nghĩa là Đối tác không thể tách rời.

Nghĩa của 生死搭档

shēngsǐdādàng

phồn thể 生死搭檔
  1. Đối tác không thể tách rời

Câu hỏi thường gặp

生死搭档 nghĩa là gì?

生死搭档 (shēngsǐdādàng) nghĩa là Đối tác không thể tách rời.

生死搭档 đọc thế nào?

生死搭档 đọc là shēngsǐdādàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.