TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生母

shēngmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH MẪU

生母 nghĩa là mẹ ruột, mẹ sinh.

Nghĩa của 生母

shēngmǔ

SINH MẪUDanh từ
  1. Mẹ ruột
  2. Mẹ sinh

Câu hỏi thường gặp

生母 nghĩa là gì?

生母 (shēngmǔ) nghĩa là mẹ ruột, mẹ sinh.

生母 đọc thế nào?

生母 đọc là shēngmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 生母 là gì?

Âm Hán Việt của 生母 là "sinh mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.