TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生活作风

shēnghuózuòfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生活作風

Âm Hán Việt SINH HOẠT TÁC PHONG

生活作风 nghĩa là hành vi, tác phong.

Nghĩa của 生活作风

shēnghuózuòfēng

SINH HOẠT TÁC PHONGphồn thể 生活作風
  1. Hành vi
  2. Tác phong

Câu hỏi thường gặp

生活作风 nghĩa là gì?

生活作风 (shēnghuózuòfēng) nghĩa là hành vi, tác phong.

生活作风 đọc thế nào?

生活作风 đọc là shēnghuózuòfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生活作风 là gì?

Âm Hán Việt của 生活作风 là "sinh hoạt tác phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.