TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生活

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shēnghuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH HOẠT

生活 nghĩa là sống, cuộc sống.

Nghĩa của 生活

shēnghuó

SINH HOẠTDanh từ, Động từ
  1. Sống
  2. Cuộc sống
  3. Sinh kế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生活

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生活

Thành ngữ có 生活

Câu ví dụ với 生活

  • 他对生活感到很无奈。 Tā duì shēnghuó gǎndào hěn wúnài.Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.Tatoeba #4948520
  • 他们生活得很幸福。 Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #332759
  • 我在海上已经生活了好几个月。 Tôi đã sống hàng tháng trên biển.Tatoeba #3538002
  • 我学会了不靠她生活。 Tôi đã học cách để sống không có cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334906
  • 你只会逃避生活问题。 bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501364
  • 你一面生活一面学习。 Nǐ yīmiàn shēnghuó yīmiàn xuéxí.Bạn sống và học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810601
  • 生活很困难,但我更坚强。 Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332708
  • 那种生活方式不适合我。 Nàzhǒng shēnghuó fāngshì bù shìhé wǒ.Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #863000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

生活 nghĩa là gì?

生活 (shēnghuó) nghĩa là sống, cuộc sống.

生活 đọc thế nào?

生活 đọc là shēnghuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 生活 là gì?

Âm Hán Việt của 生活 là "sinh hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.