TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生活美学

shēnghuóměixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生活美學

Âm Hán Việt SINH HOẠT MỸ HỌC

生活美学 nghĩa là Sự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống.

Nghĩa của 生活美学

shēnghuóměixué

SINH HOẠT MỸ HỌCphồn thể 生活美學
  1. Sự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

生活美学 nghĩa là gì?

生活美学 (shēnghuóměixué) nghĩa là Sự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống.

生活美学 đọc thế nào?

生活美学 đọc là shēnghuóměixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 生活美学 là gì?

Âm Hán Việt của 生活美学 là "sinh hoạt mỹ học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.