TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生活费

shēnghuófèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生活費

Âm Hán Việt SINH HOẠT PHÍ

生活费 nghĩa là chi phí sinh hoạt, chi tiêu sinh hoạt.

Nghĩa của 生活费

shēnghuófèi

SINH HOẠT PHÍDanh từphồn thể 生活費
  1. Chi phí sinh hoạt
  2. Chi tiêu sinh hoạt
  3. Tiền cấp dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生活费

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生活费 nghĩa là gì?

生活费 (shēnghuófèi) nghĩa là chi phí sinh hoạt, chi tiêu sinh hoạt.

生活费 đọc thế nào?

生活费 đọc là shēnghuófèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 生活费 là gì?

Âm Hán Việt của 生活费 là "sinh hoạt phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.