TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生灵

shēnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生靈

Âm Hán Việt SINH LINH

生灵 nghĩa là người dân, sinh vật.

Nghĩa của 生灵

shēnglíng

SINH LINHDanh từphồn thể 生靈
  1. văn học Người dân
  2. Sinh vật
  3. Sinh linh

Thành ngữ có 生灵

Câu hỏi thường gặp

生灵 nghĩa là gì?

生灵 (shēnglíng) nghĩa là người dân, sinh vật.

生灵 đọc thế nào?

生灵 đọc là shēnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生灵 là gì?

Âm Hán Việt của 生灵 là "sinh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.