TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荼毒生灵

túdúshēnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荼毒生靈

Âm Hán Việt ĐỒ ĐỘC SINH LINH

荼毒生灵 nghĩa là hành hạ người dân.

Nghĩa của 荼毒生灵

túdúshēnglíng

ĐỒ ĐỘC SINH LINHphồn thể 荼毒生靈
  1. thành ngữ Hành hạ người dân

Câu hỏi thường gặp

荼毒生灵 nghĩa là gì?

荼毒生灵 (túdúshēnglíng) nghĩa là hành hạ người dân.

荼毒生灵 đọc thế nào?

荼毒生灵 đọc là túdúshēnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荼毒生灵 là gì?

Âm Hán Việt của 荼毒生灵 là "đồ độc sinh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.