生物工程学 (shēngwùgōngchéngxué) nghĩa là công nghệ sinh học.
生物工程学 đọc thế nào?
生物工程学 đọc là shēngwùgōngchéngxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 生物工程学 là gì?
Âm Hán Việt của 生物工程学 là "sinh vật công trình học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.