TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生猛

shēngměng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH MÃNH

生猛 nghĩa là đầy sức sống, bạo liệt.

Nghĩa của 生猛

shēngměng

SINH MÃNHTính từ
  1. Đầy sức sống
  2. Bạo liệt
  3. Dũng cảm
  4. Tươi (hải sản)

Câu hỏi thường gặp

生猛 nghĩa là gì?

生猛 (shēngměng) nghĩa là đầy sức sống, bạo liệt.

生猛 đọc thế nào?

生猛 đọc là shēngměng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生猛 là gì?

Âm Hán Việt của 生猛 là "sinh mãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.