TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生理盐水

shēnglǐyánshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生理鹽水

Âm Hán Việt SINH LÝ DIÊM THỦY

生理盐水 nghĩa là nước muối sinh lý.

Nghĩa của 生理盐水

shēnglǐyánshuǐ

SINH LÝ DIÊM THỦYDanh từphồn thể 生理鹽水
  1. Nước muối sinh lý (y học)

Câu hỏi thường gặp

生理盐水 nghĩa là gì?

生理盐水 (shēnglǐyánshuǐ) nghĩa là nước muối sinh lý.

生理盐水 đọc thế nào?

生理盐水 đọc là shēnglǐyánshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 生理盐水 là gì?

Âm Hán Việt của 生理盐水 là "sinh lý diêm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.