TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生肖属相

shēngxiàoshǔxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生肖屬相

Âm Hán Việt SINH TIẾU THUỘC TƯỚNG

生肖属相 nghĩa là Năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.).

Nghĩa của 生肖属相

shēngxiàoshǔxiàng

SINH TIẾU THUỘC TƯỚNGphồn thể 生肖屬相
  1. Năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

生肖属相 nghĩa là gì?

生肖属相 (shēngxiàoshǔxiàng) nghĩa là Năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.).

生肖属相 đọc thế nào?

生肖属相 đọc là shēngxiàoshǔxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生肖属相 là gì?

Âm Hán Việt của 生肖属相 là "sinh tiếu thuộc tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.