TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生词

shēngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生詞

Âm Hán Việt SINH TỪ
Lượng từ đi kèm: 组 (zǔ), 个 (gè)

生词 nghĩa là từ mới.

Nghĩa của 生词

shēngcí

SINH TỪDanh từphồn thể 生詞
  1. Từ mới (trong sách giáo khoa)
  2. Từ không quen hoặc chưa học

Từ ghép có 生词

Câu hỏi thường gặp

生词 nghĩa là gì?

生词 (shēngcí) nghĩa là từ mới.

生词 đọc thế nào?

生词 đọc là shēngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 生词 là gì?

Âm Hán Việt của 生词 là "sinh từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.