TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生财

shēngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生財

Âm Hán Việt SINH TÀI

生财 nghĩa là kiếm tiền.

Nghĩa của 生财

shēngcái

SINH TÀIĐộng từphồn thể 生財
  1. Kiếm tiền

Thành ngữ có 生财

  • 和气生财 — Hoà khí sinh tài
  • 生财有道 — Có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

生财 nghĩa là gì?

生财 (shēngcái) nghĩa là kiếm tiền.

生财 đọc thế nào?

生财 đọc là shēngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 生财 là gì?

Âm Hán Việt của 生财 là "sinh tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.