TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生长素

shēngzhǎngsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生長素

Âm Hán Việt SINH TRƯỞNG TỐ

生长素 nghĩa là Auxin (hormone tăng trưởng thực vật).

Nghĩa của 生长素

shēngzhǎngsù

SINH TRƯỞNG TỐDanh từphồn thể 生長素
  1. Auxin (hormone tăng trưởng thực vật)

Câu hỏi thường gặp

生长素 nghĩa là gì?

生长素 (shēngzhǎngsù) nghĩa là Auxin (hormone tăng trưởng thực vật).

生长素 đọc thế nào?

生长素 đọc là shēngzhǎngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 生长素 là gì?

Âm Hán Việt của 生长素 là "sinh trưởng tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.