TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生鲜

shēngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生鮮

Âm Hán Việt SINH TIÊN

生鲜 nghĩa là Nông sản tươi và thực phẩm tươi sống.

Nghĩa của 生鲜

shēngxiān

SINH TIÊNDanh từ, Tính từphồn thể 生鮮
  1. Nông sản tươi và thực phẩm tươi sống

Câu hỏi thường gặp

生鲜 nghĩa là gì?

生鲜 (shēngxiān) nghĩa là Nông sản tươi và thực phẩm tươi sống.

生鲜 đọc thế nào?

生鲜 đọc là shēngxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 生鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 生鲜 là "sinh tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.