TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甡

shēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÂN
Bộ thủ: 生 (sinh) · bộ số 100 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sân

甡 nghĩa là quần chúng, đám đông.

Nghĩa của 甡

shēn

SÂN
  1. Quần chúng
  2. Đám đông

Câu hỏi thường gặp

甡 nghĩa là gì?

甡 (shēn) nghĩa là quần chúng, đám đông.

甡 đọc thế nào?

甡 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甡 là gì?

Âm Hán Việt của 甡 là "sân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.