TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甥

shēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 生 (sinh) · bộ số 100 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh, sinh

甥 nghĩa là cháu trai.

Nghĩa của 甥

shēng

  1. Con trai của chị gái; cháu trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甥

Đồng nghĩa

Từ ghép có 甥

Câu hỏi thường gặp

甥 nghĩa là gì?

甥 (shēng) nghĩa là cháu trai.

甥 đọc thế nào?

甥 đọc là shēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.