用于
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 用於
用于 nghĩa là sử dụng trong, sử dụng trên.
Nghĩa của 用于
yòngyú
DỤNG VUĐộng từphồn thể 用於- Sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
Câu hỏi thường gặp
用于 nghĩa là gì?
用于 (yòngyú) nghĩa là sử dụng trong, sử dụng trên.
用于 đọc thế nào?
用于 đọc là yòngyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 用于 là gì?
Âm Hán Việt của 用于 là "dụng vu".