TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用人

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yòngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG NHÂN

用人 nghĩa là người hầu.

Nghĩa của 用人

yòngrén

DỤNG NHÂNĐộng từ
  1. Người hầu
  2. Tuyển dụng ai cho một công việc
  3. Quản lý nhân sự
  4. Cần tuyển dụng nhân viên

Câu hỏi thường gặp

用人 nghĩa là gì?

用人 (yòngrén) nghĩa là người hầu.

用人 đọc thế nào?

用人 đọc là yòngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 用人 là gì?

Âm Hán Việt của 用人 là "dụng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.