TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用作

yòngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG TÁC

用作 nghĩa là dùng cho mục đích, làm thành.

Nghĩa của 用作

yòngzuò

DỤNG TÁCĐộng từ
  1. Dùng cho mục đích
  2. Làm thành

Câu hỏi thường gặp

用作 nghĩa là gì?

用作 (yòngzuò) nghĩa là dùng cho mục đích, làm thành.

用作 đọc thế nào?

用作 đọc là yòngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 用作 là gì?

Âm Hán Việt của 用作 là "dụng tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.