TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用光

yòngguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG QUANG

用光 nghĩa là hết, đã tiêu.

Nghĩa của 用光

yòngguāng

DỤNG QUANGĐộng từ
  1. Hết (nguồn cung)
  2. Đã tiêu
  3. Xài hết
  4. Cạn kiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用光

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

用光 nghĩa là gì?

用光 (yòngguāng) nghĩa là hết, đã tiêu.

用光 đọc thế nào?

用光 đọc là yòngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 用光 là gì?

Âm Hán Việt của 用光 là "dụng quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.