TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用兵如神

yòngbīngrúshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG BINH NHƯ THẦN

用兵如神 nghĩa là Chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường.

Nghĩa của 用兵如神

yòngbīngrúshén

DỤNG BINH NHƯ THẦNCụm từ
  1. Chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

Câu hỏi thường gặp

用兵如神 nghĩa là gì?

用兵如神 (yòngbīngrúshén) nghĩa là Chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường.

用兵如神 đọc thế nào?

用兵如神 đọc là yòngbīngrúshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 用兵如神 là gì?

Âm Hán Việt của 用兵如神 là "dụng binh như thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.